Bảng cân bằng đất đai
Stt
Cân bằng đất đai
Diện tích (m²)
Tỷ lệ
(%)
Bình quân
(m²/ người)
Đất đơn vị ở
147.941
100
35,6
I
Đất khu ở
61.535
41,59
14,8
1
Đất ở liên kế vườn
22.058
2
Đất ở biêt thự
17.597
3
Đất ở chung cư cao tầng
21.880
- Đất ở
7.658
- Đất cây xanh
7.111
- Đất giao thông và sân bãi
II
Đất công trình công cộng
21.250
14,36
5,1
Trường cấp 2
20.250
Hành chánh
1.000
III
Đất công viên cây xanh
14.514
9,81
3,5
Cây xanh sử dụng công cộng
11.195
Cây xanh khu ở
3.319
IV
Đất giao thông
50.642
34,23
12,2
Tổng cộng